Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global dimming

Nghĩa thường dùng

hiện tượng giảm ánh sáng mặt trời đến trái đất danh từ

“Scientists are studying the effects of global dimming.”Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của hiện tượng giảm ánh sáng toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...