Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global market

Đang hiển thị mục gốc global market cho “global markets”.

Nghĩa thường dùng

Thị trường toàn cầu nơi hàng hóa và dịch vụ được mua bán. cụm từ

“The global market offers many opportunities for businesses.”Thị trường toàn cầu mang lại nhiều cơ hội cho doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...