global partnership
/ˈɡloʊbəl ˈpɑrtənərʃɪp/
Nghĩa thường dùng
Mối quan hệ hợp tác giữa các quốc gia hoặc tổ chức trên toàn thế giới.
cụm từ
“Global partnerships are essential for addressing international challenges.”Các mối quan hệ hợp tác toàn cầu rất quan trọng để giải quyết các thách thức quốc tế.