global peace
/ˈɡloʊ.bəl piːs/
Nghĩa thường dùng
Một trạng thái hòa bình toàn cầu giữa các quốc gia.
cụm từ
“Global peace requires cooperation among countries.”Hòa bình toàn cầu đòi hỏi sự hợp tác giữa các quốc gia.