Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global peace

/ˈɡloʊ.bəl piːs/

Nghĩa thường dùng

Một trạng thái hòa bình toàn cầu giữa các quốc gia. cụm từ

“Global peace requires cooperation among countries.”Hòa bình toàn cầu đòi hỏi sự hợp tác giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...