Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global strategy

/ˈɡloʊ.bəl ˈstræt.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

một kế hoạch để đạt được mục tiêu trên toàn thế giới cụm từ

“Companies need a global strategy to succeed internationally.”Các công ty cần một chiến lược toàn cầu để thành công quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...