Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global supply

/ˈɡloʊbəl səˈplaɪ/

Nghĩa thường dùng

cung ứng toàn cầu cụm từ

“The global supply of goods has been disrupted by the pandemic.”Cung ứng toàn cầu về hàng hóa đã bị gián đoạn do đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...