global supply chain
/ˈɡloʊbəl səˈplaɪ tʃeɪn/
Nghĩa thường dùng
chuỗi cung ứng toàn cầu
cụm từ
“The global supply chain has been disrupted by the pandemic.”Chuỗi cung ứng toàn cầu đã bị gián đoạn bởi đại dịch.