Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global supply chain

/ˈɡloʊbəl səˈplaɪ tʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

chuỗi cung ứng toàn cầu cụm từ

“The global supply chain has been disrupted by the pandemic.”Chuỗi cung ứng toàn cầu đã bị gián đoạn bởi đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...