Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global trends

/ˈɡloʊbəl trɛndz/

Nghĩa thường dùng

các xu hướng chung mà một cái gì đó đang phát triển trên toàn cầu cụm từ

“Understanding global trends is essential for businesses.”Hiểu biết về các xu hướng toàn cầu là rất cần thiết cho doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...