global warming
/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/
Nghĩa thường dùng
sự nóng lên toàn cầu
danh từ
“Global warming threatens coastal cities.”Sự nóng lên toàn cầu đe dọa các thành phố ven biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Nóng lên toàn cầu
ví dụ
Global warming is a serious problem for our planet. — Nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng cho hành tinh của chúng ta.