Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global warming

/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sự nóng lên toàn cầu danh từ

“Global warming threatens coastal cities.”Sự nóng lên toàn cầu đe dọa các thành phố ven biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Nóng lên toàn cầu

ví dụ

Global warming is a serious problem for our planet. — Nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng cho hành tinh của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...