Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global workforce

Nghĩa thường dùng

Tổng số người có sẵn để làm việc trong nền kinh tế toàn cầu. cụm từ

“The global workforce is becoming increasingly diverse.”Lực lượng lao động toàn cầu đang trở nên đa dạng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...