Từ điển Anh–Việt

112.392 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

globalisation

/ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/

Nghĩa thường dùng

toàn cầu hoá (giao thương, văn hoá... giữa các nước tăng lên) danh từ

“As globalisation continues, local issues quickly become international ones.”Khi toàn cầu hoá tiếp diễn, các vấn đề địa phương nhanh chóng trở thành vấn đề quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...