Từ điển Anh–Việt

112.392 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

globally

/ˈɡloʊ.bəl.i/ phổ biến #10296

Nghĩa thường dùng

trên toàn cầu trạng từ

“The issue affects people globally.”Vấn đề này ảnh hưởng đến mọi người trên toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

globally

//

* phó từ
  • toàn bộ, tổng thể
Định nghĩa tiếng Anh

r. throughout the world

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...