globally
/ˈɡloʊ.bəl.i/ phổ biến #10296
Nghĩa thường dùng
trên toàn cầu
trạng từ
“The issue affects people globally.”Vấn đề này ảnh hưởng đến mọi người trên toàn cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
globally
//
* phó từ- toàn bộ, tổng thể
Định nghĩa tiếng Anh
r. throughout the world