Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

globemaking

/ˈɡloʊbˌmeɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nghề làm quả cầu địa lý danh từ

“Globemaking requires precision and skill.”Nghề làm quả cầu đòi hỏi sự chính xác và kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...