Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gloomily

/'ɡlu:mɪlɪ/ phổ biến #25613

Nghĩa thường dùng

một cách ủ rũ, rầu rĩ trạng từ

“He stared gloomily out at the pouring rain.”Anh ấy ủ rũ nhìn ra ngoài trời mưa như trút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gloomily

//

* phó từ
  • ủ rũ, rầu rự, u sầu
Định nghĩa tiếng Anh

r. with gloom

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...