gloomily
/'ɡlu:mɪlɪ/ phổ biến #25613
Nghĩa thường dùng
một cách ủ rũ, rầu rĩ
trạng từ
“He stared gloomily out at the pouring rain.”Anh ấy ủ rũ nhìn ra ngoài trời mưa như trút.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gloomily
//
* phó từ- ủ rũ, rầu rự, u sầu
Định nghĩa tiếng Anh
r. with gloom