Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gloominess

/glu:minis/ phổ biến #45764
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gloominess

/glu:minis/

danh từ

  • cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm
  • vẻ buồn rầu, sự u sầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of excessive mournfulness and uncheerfulness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...