Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gloss finish

Nghĩa thường dùng

bề mặt bóng (sơn, ảnh...) cụm từ

“Gloss paint and gloss photos have a shinier finish than matt.”Sơn bóng và ảnh bóng có bề mặt sáng bóng hơn loại mờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...