gloss over
Nghĩa thường dùng
bỏ qua, không chú ý đến
cụm động từ
“He glossed over the mistakes in his report.”Anh ấy đã bỏ qua những sai sót trong báo cáo của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He glossed over the mistakes in his report.”Anh ấy đã bỏ qua những sai sót trong báo cáo của mình.
Đang tải...