Từ điển Anh–Việt

111.657 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glossographer

/glɒ'sɒgrәfә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glossographer

//

* danh từ
  • người ghi cử động của lưỡi
  • người chú giải từ ngữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A writer of a glossary; a commentator; a scholiast.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...