glossographer
/glɒ'sɒgrәfә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glossographer
//
* danh từ- người ghi cử động của lưỡi
- người chú giải từ ngữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. A writer of a glossary; a commentator; a scholiast.