glossolalia
/,^lɔsә'leiliә/
Nghĩa thường dùng
hình thức nói không có nghĩa rõ ràng
danh từ
“Many religious groups practice glossolalia during their ceremonies.”Nhiều nhóm tôn giáo thực hành glossolalia trong các buổi lễ của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glossolalia
//
* danh từ- việc nói trong lúc xuất thần những lời không thể hiểu được
- biệt tài về ngôn ngữ
Định nghĩa tiếng Anh
n repetitive nonmeaningful speech (especially that associated with a trance state or religious fervor)