glumaceous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glumaceous
/glu:'meiʃəs/
tính từ (thực vật học)
- có mày
- như mày
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having glumes; consisting of glumes.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having glumes; consisting of glumes.
Đang tải...