Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glumness

/'glʌmnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glumness

/'glʌmnis/

danh từ

  • vẻ ủ rũ, vẻ buồn bã, vẻ rầu rĩ
  • vẻ cau có, vẻ nhăn nhó
Định nghĩa tiếng Anh

n. Moodiness; sullenness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...