Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glycosuria

/,glikou'sju:riə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glycosuria

/,glikou'sju:riə/

danh từ

  • (y học) bệnh đái đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. the presence of abnormally high levels of sugar in the urine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...