Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gmc

/dʒiːɛmˈsiː/

Nghĩa thường dùng

hãng xe GMC danh từ

“GMC is known for its rugged trucks and SUVs.”GMC nổi tiếng với những chiếc xe tải và SUV mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...