Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gmt

/dʒiːɛmtiː/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

giờ chuẩn viết tắt

“The time is GMT.”Thời gian là giờ chuẩn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gmt

//

* (viết tắt)
  • giờ chuẩn căn cứ theo kinh tuyến Greenwich (Greenwich Mean Time)
Định nghĩa tiếng Anh

n the local time at the 0 meridian passing through Greenwich, England; it is the same everywhere

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...