gmt
/dʒiːɛmtiː/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
giờ chuẩn
viết tắt
“The time is GMT.”Thời gian là giờ chuẩn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gmt
//
* (viết tắt)- giờ chuẩn căn cứ theo kinh tuyến Greenwich (Greenwich Mean Time)
Định nghĩa tiếng Anh
n the local time at the 0 meridian passing through Greenwich, England; it is the same everywhere