Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gnarled

/nɑ:ld/ GRE phổ biến #15383
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gnarled

/nɑ:ld/

tính từ

  • lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...)
  • (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s. used of old persons or old trees; covered with knobs or knots

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...