gnarled
/nɑ:ld/ GRE phổ biến #15383
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gnarled
/nɑ:ld/
tính từ
- lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...)
- (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s. used of old persons or old trees; covered with knobs or knots