gnarly
/nɑ:ld/ phổ biến #25244
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gnarly
/nɑ:ld/
tính từ
- lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...)
- (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s used of old persons or old trees; covered with knobs or knots