Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go (out) for a + noun

/ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/

Nghĩa thường dùng

đi (ra ngoài) để ăn/uống/dạo... một buổi cụm từ

“Why don't we go out for a coffee after class?”Sao chúng ta không ra ngoài uống cà phê sau giờ học nhỉ?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...