Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go about

/ɡoʊ əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

đối mặt hoặc xử lý điều gì đó động từ

“How do you go about solving this problem?”Bạn xử lý vấn đề này như thế nào?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go about

//

  • đi đây đi đó, đi chỗ này, chỗ nọ; đi khắp nơi
    • to go about the country: đi chơi khắp xứ
  • truyền đi, lan truyền, truyền khẩu (lời đồn, câu chuyện)
    • a runmour is going about that...: có tin đồn rằng...
  • khởi công, làm, lo (công việc), bắt tay vào việc
    • you're going about it in the right way: anh bắt đầu làm đúng cách đấy
    • go about your business!: anh cứ lo lấy việc của mình đi!; hãy lo lấy việc của anh đã!
  • (hàng hải) trở buồm, chạy sang đường khác
  • cố gắng
    • to go about to do something: cố gắng làm việc gì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...