go abroad
/ɡoʊ əˈbrɔːd/
Nghĩa thường dùng
đi nước ngoài
cụm từ
“They plan to go abroad for their honeymoon.”Họ dự định đi nước ngoài hưởng tuần trăng mật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go abroad
//
- đi ra nước ngoài; đi ra ngoài; đi ra khỏi nhà
- truyền đi, lan đi (câu chuyện...)