Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go abroad

/ɡoʊ əˈbrɔːd/

Nghĩa thường dùng

đi nước ngoài cụm từ

“They plan to go abroad for their honeymoon.”Họ dự định đi nước ngoài hưởng tuần trăng mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go abroad

//

  • đi ra nước ngoài; đi ra ngoài; đi ra khỏi nhà
  • truyền đi, lan đi (câu chuyện...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...