Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go after

/ɡoʊ ˈæftər/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi hoặc tìm kiếm một cái gì đó cụm từ

“He decided to go after his dreams.”Anh ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go after

//

  • theo sau; theo sau tán tỉnh, tán, ve vãn (con gái)
  • xin (việc làm); tìm kiếm (cái gì)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...