go after
/ɡoʊ ˈæftər/
Nghĩa thường dùng
theo đuổi hoặc tìm kiếm một cái gì đó
cụm từ
“He decided to go after his dreams.”Anh ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go after
//
- theo sau; theo sau tán tỉnh, tán, ve vãn (con gái)
- xin (việc làm); tìm kiếm (cái gì)