Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go against

/ɡoʊ əˈɡeɪnst/

Nghĩa thường dùng

chống lại hoặc phản đối điều gì đó động từ

“He decided to go against the rules.”Anh ấy quyết định chống lại các quy định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go against

//

  • đi ngược
    • to go against the stream (tide): đi ngược dòng, không theo thời
  • làm trái ý muốn (của ai)
  • có hại (cho ai)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...