go against
/ɡoʊ əˈɡeɪnst/
Nghĩa thường dùng
chống lại hoặc phản đối điều gì đó
động từ
“He decided to go against the rules.”Anh ấy quyết định chống lại các quy định.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go against
//
- đi ngược
- to go against the stream (tide): đi ngược dòng, không theo thời
- làm trái ý muốn (của ai)
- có hại (cho ai)