go against the grain
/ɡoʊ əˈɡɛnst ðə ɡreɪn/
Nghĩa thường dùng
đi ngược lại xu hướng chung; làm trái với bản năng/thông lệ
thành ngữ
“Choosing an unconventional career went against the grain in his family.”Chọn nghề không truyền thống là đi ngược lại xu hướng trong gia đình anh ấy.