Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go against the grain

/ɡoʊ əˈɡɛnst ðə ɡreɪn/

Nghĩa thường dùng

đi ngược lại xu hướng chung; làm trái với bản năng/thông lệ thành ngữ

“Choosing an unconventional career went against the grain in his family.”Chọn nghề không truyền thống là đi ngược lại xu hướng trong gia đình anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...