go against the odds
Nghĩa thường dùng
“She managed to go against the odds and win the competition.”Cô ấy đã thành công dù gặp nhiều khó khăn và giành chiến thắng trong cuộc thi.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She managed to go against the odds and win the competition.”Cô ấy đã thành công dù gặp nhiều khó khăn và giành chiến thắng trong cuộc thi.
Đang tải...