Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go against the odds

/ɡoʊ əˈɡɛnʃ ði ɑdz/

Nghĩa thường dùng

thành công dù gặp khó khăn cụm từ

“She managed to go against the odds and win the competition.”Cô ấy đã thành công dù gặp nhiều khó khăn và giành chiến thắng trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...