Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go ahead

/ɡoʊ əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục hoặc tiến hành một cái gì đó động từ

“You can go ahead with your project.”Bạn có thể tiếp tục với dự án của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go ahead

//

  • tiến lên, thẳng tiến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...