Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go ahead of

/ɡoʊ əˈhɛd əv/

Nghĩa thường dùng

đi trước ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“You can go ahead of me in the line.”Bạn có thể đi trước tôi trong hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...