Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go ahead with

/ɡoʊ əˈhɛd wɪð/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu hoặc tiếp tục với một kế hoạch hoặc dự án cụm từ

“They decided to go ahead with the renovation.”Họ đã quyết định tiếp tục với việc cải tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...