go ahead with
/ɡoʊ əˈhɛd wɪð/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu hoặc tiếp tục với một kế hoạch hoặc dự án
cụm từ
“They decided to go ahead with the renovation.”Họ đã quyết định tiếp tục với việc cải tạo.