Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go all out

/ɡoʊ ɔl aʊt/

Nghĩa thường dùng

cố gắng hết sức cho điều gì đó cụm từ

“They went all out to make the event a success.”Họ đã cố gắng hết sức để làm cho sự kiện thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...