Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go along

/ɡoʊ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục theo một cách nào đó động từ

“We can go along with your plan.”Chúng ta có thể tiếp tục theo kế hoạch của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go along

//

  • tiến triển; tiếp tục
    • you may meet with difficulties as first but you'll find it easier as you go along: có thể là lúc đầu anh sẽ gặp khó khăn đấy nhưng cứ tiếp tục anh sẽ thấy dễ dàng hơn
  • (: with) đi cùng
    • he will go along with you as for as the station: nó sẽ cùng đi với anh đến tận ga
  • go along with you! cút đi!
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...