go along
/ɡoʊ əˈlɔŋ/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục theo một cách nào đó
động từ
“We can go along with your plan.”Chúng ta có thể tiếp tục theo kế hoạch của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go along
//
- tiến triển; tiếp tục
- you may meet with difficulties as first but you'll find it easier as you go along: có thể là lúc đầu anh sẽ gặp khó khăn đấy nhưng cứ tiếp tục anh sẽ thấy dễ dàng hơn
- (: with) đi cùng
- he will go along with you as for as the station: nó sẽ cùng đi với anh đến tận ga
- go along with you! cút đi!