Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go along for the ride

/ɡoʊ əˈlɔŋ fɔr ðə raɪd/

Nghĩa thường dùng

tham gia cùng ai đó trong một hoạt động mà không có vai trò cụ thể cụm từ

“I decided to go along for the ride on their trip.”Tôi quyết định tham gia chuyến đi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...