Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go along with

/ɡoʊ əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

đồng ý hoặc chấp nhận một gợi ý động từ

“I will go along with your plan.”Tôi sẽ đồng ý với kế hoạch của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...