Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go along with a view

Nghĩa thường dùng

đồng ý với một quan điểm verb+prep+noun

“I go along with your view that crime and poverty are linked.”Tôi đồng ý với quan điểm của bạn rằng tội phạm và nghèo đói có liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...