Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go amiss

/ˌɡəʊ əˈmɪs/

Nghĩa thường dùng

trục trặc, có gì đó không ổn cụm từ

“The manager checked every detail in case something went amiss.”Người quản lý kiểm tra từng chi tiết phòng khi có gì đó trục trặc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...