go amiss
/ˌɡəʊ əˈmɪs/
Nghĩa thường dùng
trục trặc, có gì đó không ổn
cụm từ
“The manager checked every detail in case something went amiss.”Người quản lý kiểm tra từng chi tiết phòng khi có gì đó trục trặc.