Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go around

/ɡoʊ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển theo đường tròn quanh cái gì đó động từ

“We can go around the lake.”Chúng ta có thể đi vòng quanh hồ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...