Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go astray

Nghĩa thường dùng

bị thất lạc, đi lạc (vật, thư từ) verb+adv

“One of the packages I posted went astray and never arrived.”Một trong những gói hàng tôi gửi đã bị thất lạc và không bao giờ tới nơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...