Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go away

/ɡoʊ əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rời đi. động từ

“I need you to go away for a while.”Tôi cần bạn rời đi một thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go away

//

  • đi nơi khác; đi khỏi, ra đi, rời (nơi nào)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...