Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go away from

/ɡoʊ əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

rời khỏi một địa điểm cụ thể. cụm từ

“I need to go away from this noise.”Tôi cần rời khỏi tiếng ồn này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...