Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go away with

/ɡoʊ əˈweɪ wɪð/

Nghĩa thường dùng

rời đi cùng ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“They went away with the trophy.”Họ đã rời đi với chiếc cúp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...