go away with
Nghĩa thường dùng
“They went away with the trophy.”Họ đã rời đi với chiếc cúp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They went away with the trophy.”Họ đã rời đi với chiếc cúp.
Đang tải...