Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go awry

/ɡoʊ əˈraɪ/

Nghĩa thường dùng

không như mong đợi cụm từ

“The plan went awry due to bad weather.”Kế hoạch đã không như mong đợi vì thời tiết xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...