go awry
Nghĩa thường dùng
“The plan went awry due to bad weather.”Kế hoạch đã không như mong đợi vì thời tiết xấu.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The plan went awry due to bad weather.”Kế hoạch đã không như mong đợi vì thời tiết xấu.
Đang tải...