Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go back

/ɡoʊ bæk/

Nghĩa thường dùng

trở về một nơi hoặc tình huống trước đó động từ

“I want to go back to my hometown.”Tôi muốn trở về quê hương của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go back

//

  • trở về, về, trở lại
    • to go back to one's homeland: về quê quán, trở về quê hương
  • lui
    • to go back two paces: lui hai bước, bước lui hai bước
  • xem xét lại, làm lại, trở lại
    • to back to a beginning: làm lại từ đầu
    • to go back to a suject: trở lại vấn đề
  • đi ngược lại, truy nguyên
    • to go back to the past: nhớ lại những việc đã qua, nhớ lại dĩ vãng
  • không giữ (lời hứa)
    • to go back on (upon) one's word: không giữ lời hứa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...