Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go back on your word

/ɡoʊ bæk ɑn jʊər wɜrd/

Nghĩa thường dùng

phá vỡ lời hứa hoặc thỏa thuận cụm từ

“He went back on his word about helping me.”Anh ấy đã không giữ lời hứa về việc giúp tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...