go back on your word
/ɡoʊ bæk ɑn jʊər wɜrd/
Nghĩa thường dùng
phá vỡ lời hứa hoặc thỏa thuận
cụm từ
“He went back on his word about helping me.”Anh ấy đã không giữ lời hứa về việc giúp tôi.